Nhựa đường nhũ tương CRS1 – Phân tách nhanh, bám dính tốt, tối ưu thi công mặt đường
Nhựa đường nhũ tương CRS1 là dòng vật liệu chuyên dụng trong xây dựng giao thông, nổi bật với khả năng phân tách nhanh, độ nhớt thấp và dễ thi công. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các hạng mục như láng mặt đường, tưới dính bám và bảo trì, sửa chữa đường bộ.
Với đặc tính linh hoạt và hiệu quả kinh tế cao, CRS1 là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu thi công nhanh, tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng.
Nhựa đường nhũ tương CRS1 là gì?
CRS1 (Cationic Rapid Setting loại 1) là nhựa đường nhũ tương cation phân tách nhanh, có độ nhớt thấp hơn so với CRS2. Khi tiếp xúc với cốt liệu đá, nhũ tương nhanh chóng tách nước và bám dính lên bề mặt vật liệu, tạo liên kết bền vững.
Nhờ đặc tính này, CRS1 đặc biệt phù hợp cho các lớp phủ mỏng và các công việc yêu cầu độ thẩm thấu tốt.
Ưu điểm nổi bật của CRS1
CRS1 được sử dụng rộng rãi nhờ những lợi ích thực tế:
-
Phân tách nhanh, rút ngắn thời gian thi công
-
Độ nhớt thấp, dễ phun tưới và thẩm thấu tốt
-
Bám dính hiệu quả với cốt liệu nhỏ
-
Không cần gia nhiệt ở nhiệt độ quá cao
-
Tiết kiệm chi phí nhân công và nhiên liệu
-
Phù hợp với nhiều điều kiện thi công ngoài trời
Đây là giải pháp tối ưu cho các công trình cần tiến độ nhanh và linh hoạt.
Ứng dụng của nhựa đường CRS1
CRS1 thường được sử dụng trong các hạng mục:
-
Láng mặt đường một lớp mỏng
-
Láng mặt đường nhiều lớp
-
Tưới nhựa dính bám kết hợp rắc cát
-
Thi công mặt đường thấm nhập đá dăm (macadam) với cốt liệu nhỏ
-
Bảo trì, sửa chữa mặt đường giao thông
Nhờ khả năng phân tách nhanh, CRS1 giúp công trình nhanh chóng đưa vào khai thác.
Thông số kỹ thuật nhũ tương CRS1
| Chỉ tiêu | Phương pháp thử | Kết quả | |
| CR1 | CR2 | ||
| Độ nhớt Saybolt Furol, 500C, giây | 22 TCN 354-2006 | 20 – 100 | 100 – 400 |
| Độ ổn định lưu kho trong 24 h, % | 22 TCN 354-2006 | ≤ 1 | ≤ 1 |
| Độ đồng nhất (hàm lượng hạt lớn hơn 850µm), % | 22 TCN 354-2006 | ≤ 0,1 | ≤ 0,1 |
| Hàm lượng dầu, % | 22 TCN 354-2006 | ≤ 3 | ≤ 3 |
| Hàm lượng nhựa, % | 22 TCN 354-2006 | ≥ 60 | ≥ 65 |
| Độ khử nhũ, % | 22 TCN 354-2006 | ≥ 40 | ≥40 |
| Độ kim lún ở 250C, 100g, 5 giây, 1/10mm | 22 TCN 354-2006 | 100 – 250 | 100 – 250 |
| Độ hòa tan trong tricloethylene, % | 22 TCN 354-2006 | ≥ 97,5 | ≥ 97,5 |
| Độ kéo dài ở 250C, % | 22 TCN 354-2006 | ≥ 40 | ≥ 40 |







